tiền đề

Học thuật
Thân thiện
tiền đề

Một tiền đề quan trọng trong lập luận là mọi người đều cần không khí sạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vế thứ nhất trong tam đoạn luận: Trong logic học, đây mệnh đề đầu tiên nêu lên một nguyên tắc hoặc lý luận chung, làm cơ sở để suy ra kết luận.
    • Điều kiện cần trước, yếu tố cơ bản ban đầu: Điều kiện hoặc sự kiện cần phải tồn tại hoặc được xem xét trước khi một quá trình, sự việc khác có thể xảy ra hoặc được hiểu .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong tam đoạn luận, tiền đề lớn tiền đề nhỏ dẫn đến kết luận. ( dụ: Mọi người đều phải chết (tiền đề lớn). Socrates người (tiền đề nhỏ). Vậy Socrates phải chết (kết luận).)
    • Hòa bình ổn định tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế. (Điều này có nghĩa hòa bình ổn định phải trước thì kinh tế mới phát triển được.)
    • Anh ấy đã chấp nhận tiền đề của cuộc tranh luận rằng mọi người đều bình đẳng. (Anh ấy đồng ý với giả định cơ bản ban đầu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặt tiền đề": giả định một điều đó đúng hoặc tồn tại để làm nền tảng cho lập luận hoặc hành động tiếp theo.
    • Chúng ta cần đặt tiền đề rằng mọi dữ liệu thu thập được chính xác.
  • "tiền đề logic": thuật ngữ chuyên ngành triết học logic học, chỉ mệnh đề làm cơ sở cho một lập luận logic hình thức.
    • Bài nghiên cứu phân tích các tiền đề logic đằng sau học thuyết đó.
Biến thể từ gần giống
  • Giả định (danh từ): điều được tạm thời coi đúng để suy luận hoặc bàn bạc, có thể chưa được chứng minh. "Tiền đề" thường mang tính hệ thống cơ bản hơn "giả định".
  • Điều kiện tiên quyết (danh từ): điều kiện bắt buộc phải trước. Nghĩa gần với định nghĩa thứ hai của "tiền đề".
  • Cơ sở (danh từ): nền tảng, điểm xuất phát. "Tiền đề" nhấn mạnh hơn vào tính chất " trước" "làm nền tảng cho lý luận".
Từ đồng nghĩa
  • Cơ sở ban đầu: nền tảng, điểm xuất phát đầu tiên.
  • Điều kiện tiên quyết: điều kiện phải trước.
  • Giả thiết nền tảng: giả định cơ bản làm nền tảng.
Các cụm từ liên quan
  • Tiền đề kết luận: cụm từ thường dùng trong logic học để chỉ hai phần chính của một lập luận suy diễn.
  • Dựa trên tiền đề: sử dụng một điều đó làm cơ sở cho suy nghĩ hoặc hành động.
    • Toàn bộ kế hoạch này dựa trên tiền đề sai lầm.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền đề đã sai thì kết luận khó đúng": nhấn mạnh tầm quan trọng của việc một cơ sở, giả định ban đầu chính xác. Nếu điểm xuất phát đã sai thì kết quả rất dễ sai theo.
tiền đề

Một tiền đề quan trọng trong lập luận là mọi người đều cần không khí sạch.

  1. d. 1. Vế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung. 2. Điều cần chú ý đến trước.

Từ gần giống

Từ chứa "tiền đề"